Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

受伤

shòushāng HSK3

Nghĩa

bị thương; (tinh thần) bị tổn thương 动

“他在踢足球的时候不小心受伤了。”
Tā zài tī zúqiú de shíhou bù xiǎoxīn shòushāng le.
Anh ấy sơ ý bị thương khi đang đá bóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...