Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

损失

sǔnshī HSK5

Nghĩa

tổn thất, thiệt hại; làm mất, gây thiệt hại 名/动

“这场大雨给农民带来了很大的损失。”
Zhè chǎng dàyǔ gěi nóngmín dàiláile hěn dà de sǔnshī.
Trận mưa lớn này đã gây thiệt hại rất lớn cho bà con nông dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...