Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

驾驶

jiàshǐ HSK5

Nghĩa

lái, điều khiển (xe, tàu, máy bay) 动

“驾驶时接电话是非常危险的。”
Jiàshǐ shí jiē diànhuà shì fēicháng wēixiǎn de.
Khi lái xe mà nghe điện thoại thì rất nguy hiểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...