Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

脖子

bózi HSK5

Nghĩa

cổ (bộ phận cơ thể) 名

“我昨晚睡得不好,今天脖子有点儿疼。”
Wǒ zuówǎn shuì de bù hǎo, jīntiān bózi yǒudiǎnr téng.
Tối qua tôi ngủ không ngon, hôm nay cổ hơi đau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...