Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

方式

fāngshì HSK3

Nghĩa

cách thức, phương thức, kiểu, lối 名

“每个人的生活方式都不一样。”
Měi gè rén de shēnghuó fāngshì dōu bù yīyàng.
Lối sống của mỗi người đều khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...