Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

某

mǒu HSK3

Nghĩa

nào đó, một... nào đó (đại từ chỉ người, vật, thời gian không xác định) 代

“在某种情况下,沉默比解释更有用。”
Zài mǒu zhǒng qíngkuàng xià, chénmò bǐ jiěshì gèng yǒuyòng.
Trong một số trường hợp, im lặng còn có ích hơn là giải thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...