某
mǒu HSK3
Nghĩa
nào đó, một... nào đó (đại từ chỉ người, vật, thời gian không xác định)
代
“在某种情况下,沉默比解释更有用。”
Zài mǒu zhǒng qíngkuàng xià, chénmò bǐ jiěshì gèng yǒuyòng.Trong một số trường hợp, im lặng còn có ích hơn là giải thích.