Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

抢

qiǎng HSK5

Nghĩa

cướp, giật; tranh giành; tranh thủ làm gấp 动

“两个孩子在抢一个玩具。”
Liǎng ge háizi zài qiǎng yí ge wánjù.
Hai đứa trẻ đang tranh giành một món đồ chơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...