抢
qiǎng HSK5
Nghĩa
cướp, giật; tranh giành; tranh thủ làm gấp
动
“两个孩子在抢一个玩具。”
Liǎng ge háizi zài qiǎng yí ge wánjù.Hai đứa trẻ đang tranh giành một món đồ chơi.