Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

宣布

xuānbù HSK3

Nghĩa

tuyên bố, công bố 动

“校长宣布明天全校放假一天。”
Xiàozhǎng xuānbù míngtiān quánxiào fàngjià yì tiān.
Hiệu trưởng tuyên bố ngày mai toàn trường được nghỉ một ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...