依然
yīrán HSK4
Nghĩa
vẫn, vẫn như cũ, vẫn còn
副
“过了这么多年,他依然保持着每天读书的习惯。”
Guòle zhème duō nián, tā yīrán bǎochí zhe měitiān dúshū de xíguàn.Bao nhiêu năm trôi qua, anh ấy vẫn giữ thói quen đọc sách mỗi ngày.