Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

依然

yīrán HSK4

Nghĩa

vẫn, vẫn như cũ, vẫn còn 副

“过了这么多年,他依然保持着每天读书的习惯。”
Guòle zhème duō nián, tā yīrán bǎochí zhe měitiān dúshū de xíguàn.
Bao nhiêu năm trôi qua, anh ấy vẫn giữ thói quen đọc sách mỗi ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...