Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

组合

zǔhé HSK3

Nghĩa

kết hợp, ghép lại, tổ hợp; (danh từ) sự tổ hợp, nhóm nhạc 动

“这些家具可以自由组合,非常方便。”
Zhèxiē jiājù kěyǐ zìyóu zǔhé, fēicháng fāngbiàn.
Mấy món đồ nội thất này có thể ghép tự do, rất tiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...