Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

标志

biāozhì HSK4

Nghĩa

dấu hiệu, biểu tượng, ký hiệu; đánh dấu, biểu thị 名/动

“这个建筑已经成为这座城市的标志。”
Zhège jiànzhù yǐjīng chéngwéi zhè zuò chéngshì de biāozhì.
Công trình này đã trở thành biểu tượng của thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...