Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

结论

jiélùn HSK4

Nghĩa

kết luận 名

“在了解全部情况之前,我们不能随便下结论。”
Zài liǎojiě quánbù qíngkuàng zhīqián, wǒmen bù néng suíbiàn xià jiélùn.
Trước khi nắm rõ toàn bộ tình hình, chúng ta không thể kết luận bừa được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...