薄
báo HSK4
Nghĩa
mỏng (áo, giấy, lớp vật thể); (đọc bó trong từ ghép: mỏng manh, ít ỏi, bạc bẽo)
形
“今天风大,你穿这么薄的衣服会感冒的。”
Jīntiān fēng dà, nǐ chuān zhème báo de yīfu huì gǎnmào de.Hôm nay gió to, cậu mặc áo mỏng thế này là cảm lạnh đấy.