Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

薄

báo HSK4

Nghĩa

mỏng (áo, giấy, lớp vật thể); (đọc bó trong từ ghép: mỏng manh, ít ỏi, bạc bẽo) 形

“今天风大,你穿这么薄的衣服会感冒的。”
Jīntiān fēng dà, nǐ chuān zhème báo de yīfu huì gǎnmào de.
Hôm nay gió to, cậu mặc áo mỏng thế này là cảm lạnh đấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...