Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

处理

chǔlǐ HSK3

Nghĩa

xử lý, giải quyết; xử trí, kỷ luật; bán hạ giá (hàng thanh lý) 动

“这件事请你尽快处理一下。”
Zhè jiàn shì qǐng nǐ jǐnkuài chǔlǐ yīxià.
Chuyện này phiền anh xử lý giúp càng sớm càng tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...