Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

阶段

jiēduàn HSK4

Nghĩa

giai đoạn, chặng, thời kỳ 名

“现在项目还处在准备阶段,没正式开始。”
Xiànzài xiàngmù hái chǔ zài zhǔnbèi jiēduàn, méi zhèngshì kāishǐ.
Hiện dự án vẫn đang ở giai đoạn chuẩn bị, chưa chính thức bắt đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...