Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

乘

chéng HSK5

Nghĩa

đi, ngồi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép nhân); nhân lúc, thừa cơ 动

“我打算乘飞机去上海,比坐火车快得多。”
Wǒ dǎsuàn chéng fēijī qù Shànghǎi, bǐ zuò huǒchē kuài de duō.
Tôi định đi máy bay tới Thượng Hải, nhanh hơn đi tàu hỏa nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...