Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

除非

chúfēi HSK5

Nghĩa

trừ phi, chỉ khi (nêu điều kiện duy nhất; thường dùng "除非…否则/不然…" hoặc "除非…才…") 连

“除非你提前告诉我,否则我不会去参加。”
Chúfēi nǐ tíqián gàosu wǒ, fǒuzé wǒ bú huì qù cānjiā.
Trừ phi cậu báo trước cho tớ, không thì tớ sẽ không đi dự đâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...