除非
chúfēi HSK5
Nghĩa
trừ phi, chỉ khi (nêu điều kiện duy nhất; thường dùng "除非…否则/不然…" hoặc "除非…才…")
连
“除非你提前告诉我,否则我不会去参加。”
Chúfēi nǐ tíqián gàosu wǒ, fǒuzé wǒ bú huì qù cānjiā.Trừ phi cậu báo trước cho tớ, không thì tớ sẽ không đi dự đâu.