Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

政府

zhèngfǔ HSK4

Nghĩa

chính phủ, chính quyền 名

“政府决定投资建设一条新地铁线。”
Zhèngfǔ juédìng tóuzī jiànshè yī tiáo xīn dìtiě xiàn.
Chính phủ quyết định đầu tư xây dựng một tuyến tàu điện ngầm mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...