Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

吐

tǔ HSK5

Nghĩa

nhổ ra, nhả ra; thổ lộ, nói ra (đọc tù khi mang nghĩa nôn, ói) 动

“请不要随地吐痰,这样很不文明。”
Qǐng bùyào suídì tǔ tán, zhèyàng hěn bù wénmíng.
Xin đừng khạc nhổ bừa bãi, làm vậy rất thiếu văn minh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...