吐
tǔ HSK5
Nghĩa
nhổ ra, nhả ra; thổ lộ, nói ra (đọc tù khi mang nghĩa nôn, ói)
动
“请不要随地吐痰,这样很不文明。”
Qǐng bùyào suídì tǔ tán, zhèyàng hěn bù wénmíng.Xin đừng khạc nhổ bừa bãi, làm vậy rất thiếu văn minh.