Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

争取

zhēngqǔ HSK3

Nghĩa

giành lấy, phấn đấu đạt được, tranh thủ 动

“我要争取在这次比赛中拿到第一名。”
Wǒ yào zhēngqǔ zài zhè cì bǐsài zhōng ná dào dì yī míng.
Tôi sẽ cố giành cho được giải nhất trong cuộc thi lần này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...