Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

过分

guòfèn HSK4

Nghĩa

quá đáng, quá mức 形

“你这样说话太过分了,快向他道歉。”
Nǐ zhèyàng shuōhuà tài guòfèn le, kuài xiàng tā dàoqiàn.
Bạn nói như vậy là quá đáng rồi, mau xin lỗi anh ấy đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...