Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

宇宙

yǔzhòu HSK5

Nghĩa

vũ trụ 名

“他从小就对宇宙的秘密很感兴趣。”
Tā cóngxiǎo jiù duì yǔzhòu de mìmì hěn gǎn xìngqù.
Từ nhỏ cậu ấy đã rất hứng thú với những bí ẩn của vũ trụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...