Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

召开

zhàokāi HSK4

Nghĩa

triệu tập, tổ chức (hội nghị, cuộc họp, đại hội) 动

“公司下周一召开全体员工大会。”
Gōngsī xià zhōuyī zhàokāi quántǐ yuángōng dàhuì.
Thứ hai tuần sau công ty tổ chức đại hội toàn thể nhân viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...