系统
xìtǒng HSK4
Nghĩa
hệ thống; có hệ thống, bài bản (tính từ)
名
“公司的管理系统需要升级了。”
Gōngsī de guǎnlǐ xìtǒng xūyào shēngjí le.Hệ thống quản lý của công ty cần được nâng cấp rồi.