Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

系统

xìtǒng HSK4

Nghĩa

hệ thống; có hệ thống, bài bản (tính từ) 名

“公司的管理系统需要升级了。”
Gōngsī de guǎnlǐ xìtǒng xūyào shēngjí le.
Hệ thống quản lý của công ty cần được nâng cấp rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...