非
fēi HSK4
Nghĩa
không phải, phi-; nhất định phải (dùng trong cấu trúc 非…不可)
副/区
“他非要自己去不可,谁劝都没用。”
Tā fēi yào zìjǐ qù bùkě, shéi quàn dōu méiyòng.Anh ta nhất định đòi tự đi bằng được, ai khuyên cũng vô ích.