Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

非

fēi HSK4

Nghĩa

không phải, phi-; nhất định phải (dùng trong cấu trúc 非…不可) 副/区

“他非要自己去不可,谁劝都没用。”
Tā fēi yào zìjǐ qù bùkě, shéi quàn dōu méiyòng.
Anh ta nhất định đòi tự đi bằng được, ai khuyên cũng vô ích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...