Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

亲爱

qīn'ài HSK4

Nghĩa

thân yêu, thân mến (thường dùng trong xưng hô: 亲爱的) 形

“亲爱的妈妈,祝您生日快乐!”
Qīn'ài de māma, zhù nín shēngrì kuàilè!
Mẹ thân yêu, chúc mẹ sinh nhật vui vẻ!

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...