Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

刺激

cìjī HSK4

Nghĩa

kích thích; làm tổn thương tinh thần, gây sốc; gay cấn, mạnh mẽ 动/形

“他失业以后受了很大的刺激,好久都没说话。”
Tā shīyè yǐhòu shòule hěn dà de cìjī, hǎojiǔ dōu méi shuōhuà.
Sau khi mất việc, anh ấy bị sốc nặng, rất lâu không nói câu nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...