洞
dòng HSK5
Nghĩa
cái lỗ, cái hang, hốc
名
“我的袜子破了一个洞。”
Wǒ de wàzi pò le yí ge dòng.Tất của tôi bị thủng một lỗ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我的袜子破了一个洞。”
Wǒ de wàzi pò le yí ge dòng.Tất của tôi bị thủng một lỗ.
Đang tải...