黄金
huángjīn HSK4
Nghĩa
vàng (kim loại quý); vàng son, quý báu (thời cơ, khung giờ đẹp nhất)
名/形
“晚上八点是电视台的黄金时间。”
Wǎnshang bā diǎn shì diànshìtái de huángjīn shíjiān.Tám giờ tối là khung giờ vàng của đài truyền hình.