天空
tiānkōng HSK3
Nghĩa
bầu trời
名
“雨停了,天空变得格外蓝。”
Yǔ tíng le, tiānkōng biàn de géwài lán.Mưa tạnh rồi, bầu trời trở nên xanh trong lạ thường.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“雨停了,天空变得格外蓝。”
Yǔ tíng le, tiānkōng biàn de géwài lán.Mưa tạnh rồi, bầu trời trở nên xanh trong lạ thường.
Đang tải...