是否
shìfǒu HSK4
Nghĩa
có… hay không, liệu có… không (dùng trong văn viết, tương đương 是不是)
副
“请告诉我你是否同意这个安排。”
Qǐng gàosù wǒ nǐ shìfǒu tóngyì zhège ānpái.Hãy cho tôi biết anh có đồng ý với sắp xếp này hay không.