Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

则

zé HSK5

Nghĩa

thì, còn (nối hai vế đối lập, mang sắc thái văn viết); quy tắc 连/副

“哥哥喜欢安静,弟弟则喜欢热闹。”
Gēge xǐhuan ānjìng, dìdi zé xǐhuan rènao.
Anh trai thích yên tĩnh, còn em trai thì lại thích náo nhiệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...