救
jiù HSK3
Nghĩa
cứu, cứu giúp, cứu chữa
动
“医生救了那个孩子的命。”
Yīshēng jiùle nàge háizi de mìng.Bác sĩ đã cứu sống đứa bé đó.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“医生救了那个孩子的命。”
Yīshēng jiùle nàge háizi de mìng.Bác sĩ đã cứu sống đứa bé đó.
Đang tải...