Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

武器

wǔqì HSK3

Nghĩa

vũ khí; (nghĩa bóng) công cụ đấu tranh 名

“在他看来,知识才是最有力的武器。”
Zài tā kànlái, zhīshi cái shì zuì yǒulì de wǔqì.
Theo anh ấy, tri thức mới là vũ khí mạnh nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...