持续
chíxù HSK3
Nghĩa
kéo dài, tiếp diễn, duy trì liên tục
动
“这场雨已经持续了三天。”
Zhè chǎng yǔ yǐjīng chíxù le sān tiān.Trận mưa này đã kéo dài ba ngày rồi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这场雨已经持续了三天。”
Zhè chǎng yǔ yǐjīng chíxù le sān tiān.Trận mưa này đã kéo dài ba ngày rồi.
Đang tải...