Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

指挥

zhǐhuī HSK4

Nghĩa

chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy, nhạc trưởng 动/名

“警察在路口指挥交通。”
Jǐngchá zài lùkǒu zhǐhuī jiāotōng.
Cảnh sát đang chỉ huy giao thông ở ngã tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...