指挥
zhǐhuī HSK4
Nghĩa
chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy, nhạc trưởng
动/名
“警察在路口指挥交通。”
Jǐngchá zài lùkǒu zhǐhuī jiāotōng.Cảnh sát đang chỉ huy giao thông ở ngã tư.