Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

绕

rào HSK5

Nghĩa

quấn, cuộn (dây); đi vòng, vòng quanh; đi đường vòng 动

“前面在修路,我们只好绕过去。”
Qiánmiàn zài xiū lù, wǒmen zhǐhǎo rào guòqù.
Phía trước đang sửa đường, chúng ta đành đi vòng qua vậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...