Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

要不

yàobù HSK5

Nghĩa

nếu không thì, kẻo; hay là (dùng nêu đề nghị) 连

“要不我们明天再去吧,今天太晚了。”
Yàobù wǒmen míngtiān zài qù ba, jīntiān tài wǎn le.
Hay là mai mình đi tiếp nhé, hôm nay muộn quá rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...