Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

有利

yǒulì HSK3

Nghĩa

có lợi, thuận lợi (thường dùng: 对… 有利) 形

“早睡早起对身体健康很有利。”
Zǎo shuì zǎo qǐ duì shēntǐ jiànkāng hěn yǒulì.
Ngủ sớm dậy sớm rất có lợi cho sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...