杀
shā HSK5
Nghĩa
giết, làm thịt; chém giết, tấn công; giảm bớt, dẹp (khí thế)
动
“这部电影里有一个杀人案件。”
Zhè bù diànyǐng lǐ yǒu yī gè shārén ànjiàn.Trong bộ phim này có một vụ án giết người.