Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

杀

shā HSK5

Nghĩa

giết, làm thịt; chém giết, tấn công; giảm bớt, dẹp (khí thế) 动

“这部电影里有一个杀人案件。”
Zhè bù diànyǐng lǐ yǒu yī gè shārén ànjiàn.
Trong bộ phim này có một vụ án giết người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...