Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

训练

xùnliàn HSK3

Nghĩa

huấn luyện, rèn luyện; sự huấn luyện 动/名

“新员工上岗前要接受三个月的训练。”
Xīn yuángōng shànggǎng qián yào jiēshòu sān ge yuè de xùnliàn.
Nhân viên mới phải trải qua ba tháng huấn luyện trước khi nhận việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...