训练
xùnliàn HSK3
Nghĩa
huấn luyện, rèn luyện; sự huấn luyện
动/名
“新员工上岗前要接受三个月的训练。”
Xīn yuángōng shànggǎng qián yào jiēshòu sān ge yuè de xùnliàn.Nhân viên mới phải trải qua ba tháng huấn luyện trước khi nhận việc.