棒
bàng HSK5
Nghĩa
giỏi, cừ, tuyệt (khẩu ngữ khen ngợi); (danh) cây gậy, cái chày
形/名
“你的汉语说得真棒!”
Nǐ de Hànyǔ shuō de zhēn bàng!Tiếng Trung của bạn nói giỏi thật đấy!