Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

棒

bàng HSK5

Nghĩa

giỏi, cừ, tuyệt (khẩu ngữ khen ngợi); (danh) cây gậy, cái chày 形/名

“你的汉语说得真棒!”
Nǐ de Hànyǔ shuō de zhēn bàng!
Tiếng Trung của bạn nói giỏi thật đấy!

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...