圈
quān HSK4
Nghĩa
vòng, vòng tròn; giới, phạm vi (giới giải trí, nhóm bạn bè); khoanh tròn
名
“每天早上他都在公园里跑几圈。”
Měitiān zǎoshang tā dōu zài gōngyuán lǐ pǎo jǐ quān.Sáng nào anh ấy cũng chạy mấy vòng trong công viên.