Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

圈

quān HSK4

Nghĩa

vòng, vòng tròn; giới, phạm vi (giới giải trí, nhóm bạn bè); khoanh tròn 名

“每天早上他都在公园里跑几圈。”
Měitiān zǎoshang tā dōu zài gōngyuán lǐ pǎo jǐ quān.
Sáng nào anh ấy cũng chạy mấy vòng trong công viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...