Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

念

niàn HSK3

Nghĩa

đọc (thành tiếng); nhớ, tưởng nhớ; học (念书: đi học) 动

“请你把这段话大声念一遍。”
Qǐng nǐ bǎ zhè duàn huà dàshēng niàn yí biàn.
Bạn hãy đọc to đoạn này một lượt nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...