Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

抓紧

zhuājǐn HSK4

Nghĩa

nắm chặt; tranh thủ, khẩn trương làm (không để phí thời gian) 动

“考试快到了,你要抓紧时间复习。”
Kǎoshì kuài dào le, nǐ yào zhuājǐn shíjiān fùxí.
Sắp thi rồi, cậu phải tranh thủ thời gian ôn bài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...