以及
yǐjí HSK4
Nghĩa
và, cùng với (liên từ nối các thành phần đồng loại, thường dùng trong văn viết, phần sau thường thứ yếu hơn)
连
“会议讨论了工资、假期以及培训等问题。”
Huìyì tǎolùn le gōngzī, jiàqī yǐjí péixùn děng wèntí.Cuộc họp đã thảo luận các vấn đề như lương, ngày nghỉ và đào tạo.