Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

以及

yǐjí HSK4

Nghĩa

và, cùng với (liên từ nối các thành phần đồng loại, thường dùng trong văn viết, phần sau thường thứ yếu hơn) 连

“会议讨论了工资、假期以及培训等问题。”
Huìyì tǎolùn le gōngzī, jiàqī yǐjí péixùn děng wèntí.
Cuộc họp đã thảo luận các vấn đề như lương, ngày nghỉ và đào tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...