Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

消失

xiāoshī HSK3

Nghĩa

biến mất, mất hút, tan biến 动

“那座老房子在城市改造中消失了。”
Nà zuò lǎo fángzi zài chéngshì gǎizào zhōng xiāoshī le.
Ngôi nhà cũ đó đã biến mất trong đợt cải tạo thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...