Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

出版

chūbǎn HSK5

Nghĩa

xuất bản, phát hành (sách, báo) 动

“他的第一本小说去年由北京的一家出版社出版。”
Tā de dì-yī běn xiǎoshuō qùnián yóu Běijīng de yì jiā chūbǎnshè chūbǎn.
Cuốn tiểu thuyết đầu tay của anh ấy được một nhà xuất bản ở Bắc Kinh xuất bản năm ngoái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...