Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

相处

xiāngchǔ HSK4

Nghĩa

chung sống, ở chung, đối xử qua lại với nhau 动

“他和同事们相处得很好。”
Tā hé tóngshìmen xiāngchǔ de hěn hǎo.
Anh ấy hòa hợp rất tốt với các đồng nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...