Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

巨大

jùdà HSK4

Nghĩa

to lớn, khổng lồ, vô cùng lớn 形

“这次合作给公司带来了巨大的利润。”
Zhè cì hézuò gěi gōngsī dàilái le jùdà de lìrùn.
Lần hợp tác này đã mang lại khoản lợi nhuận khổng lồ cho công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...